How to Patch Drastic r2.4.0.0a Full with Lucky Patcher 2015
DraStic 2.5.0.3a Full Premium là 1 giả lập Nintendo DS tốt nhất cho Android. Nó được thiết kế không chỉ để chơi những game dạng *.nds cho Nintendo sản xuất mà còn có những tính năng sau :
- Tuỳ chỉnh vị trí và kích cở màn hình chơi, đơn giản dễ dùng. - Đầy đủ phím controllers, thêm vào đó bạn có thể tuỳ chỉnh vị trí kích cở từng nút bấm. - Tự động cập nhật mã gian lận cheatcode cho từng game, dùng 1 cách dễ dàng, không cần phải nhập như các giả lập trên PC. - Tốc độ giả lập khá mượt.
[toggle title="English" state="close" ]DraStic is a fast Nintendo DS emulator for Android. Not only is it in a position to engage in Nintendo's creative designers DS video games total speed with numerous Android os gadgets they have the next capabilities: - Customise your position in addition to size from the DS monitors, with regard to family portrait in addition to surroundings settings - Completely helps add-on controllers, in addition to real adjustments inside gadgets like nVidia Face shield in addition to Xperia Play - Preserve in addition to job application ones improvement anywhere together with spend less claims - Tweak ones game playing practical knowledge using a databases connected with a huge number of be a cheater codes - Increase emulation speed with fast-forward[/toggle]

Có gì mới ở Drastic v 2.2.1.2a :
- Chữa lỗi bảo vệ của RAR archives
- Đồng bộ với thời gian thực
- Games có thể xoá
- Game cập nhật dữ liệu
- Cải thiện hướng dẫn
Video hướng dẫn new Drastic 2.5.0.3a Full
https://www.youtube.com/watch?v=9SAiJFdGlX0Download DraStic 2.5.0.3a Full Premium (Chỉ Full Sau khi Patch ) and Older 2.4.0.0a 2.3.0.2 2.2.1.2a========= Older Hướng dẫn Patch ( bản r2.3.0.2a tương tự) ==========
1.Tải về 2 ứng dụng: Drastic v2.2.1.2a ở trên và Lucky Patcher 5.4.3 click đây (nếu chưa có)
2.Làm theo VIDEO hướng dẫn
Web Get Link Vip Free
3. Get host nước ngoài:
Link | Passhttp://sv1.nguoiquen.net/vng/ | il0v@4ev3r
http://www.karmamoda.it/get/ | sunsh4*
http://lightorama02.com/2008/vng270/ | RA
http://lightorama02.com/2008/get/ | sunsh7$
http://lightorama02.com/2009/CAT3/thumbs/tmp/2010/tmp/2/ | not2v
http://www.tranhtheuhoaviet.com/templates/system/html/home/vng270/ | vnz.best
Dấu hiệu nhận biết số chia hết
Dấu hiệu nhận biết số chia hết cho 2,3,4,5,6,7,8,9,11,12,15,18
1/. Dấu hiệu chia hết cho 2 :Các chữ số tận cùng là : 0;2;4;6;8 thì chia hết cho 2.
Hoặc : Các số chẵn thì chia hết cho 2
Chú ý : Các số tận cùng là 1;3;5;7;9 thì không chia hết cho 2.
Hoặc các số lẻ thì không chia hết cho 2.
2/. Dấu hiệu chia hết cho 3 :
Là các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 3.
Ví dụ : 726 : 3 vì 7 + 2 + 6 = 15 chia hết cho 3
Chú ý : Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia
hết cho 3 đồng thời tổng này chia cho 3 dư bao nhiêu thì số đó chia cho 3 dư
bấy nhiêu.
Ví dụ : Số 5213 không chia hết cho 3 vì 5+2+1+3=11 mà 11:3=3 dư 2
nên số 5213 : 3 = 1737 dư 2.
3/. Dấu hiệu chia hết cho 4 :
NHỮNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CUỐI TẠO THÀNH MỘT SỐ CHIA
HẾT CHO 4 THÌ SỐ ĐÓ CHIA HẾT CHO 4.
4/. Dấu hiệu chia hết cho 5 :
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
5/. Dấu hiệu chia hết cho 6 :
Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 thì chia hết cho 6.
Hoặc : Những số chẵn chia hết cho 3 thì chia hết cho 6 và chỉ những
số đó mới chia hết cho 6.
6/. Dấu hiệu chia hết cho 7 :
Lấy chữ số đầu tiên nhân với 3 rồi cộng thêm chữ số tiếp theo, được
bao nhiêu lại nhân với 3 rồi cộng thêm chữ số tiếp theo… cứ như vậy cho
đến chữ số cuối cùng. Nếu kết quả cuối cùng này chia hết cho 7 thì số đó
chia hết cho 7.
Để nhanh gọn, cứ mỗi lần nhân với 3 và cộng thêm chữ số tiếp theo ta
lấy kết quả trừ đi 7 hoặc trừ đi các số là bội số của 7 (14,21…)
7/. Dấu hiệu chia hết cho 8 :
Những số có 3 chữ số cuối tạo thành một số chia hết cho 8 thì chia hết
cho 8.
8/. Dấu hiệu chia hết cho 9 :
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý : Các số có tổng không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
đồng thời tổng này chia cho 9 dư bao nhiêu thì số đó chia cho 9 dư bấy
nhiêu.
9/. Dấu hiệu chia hết cho 11 :
Từ trái sang phải ta coi các chữ số thứ nhất, thứ ba, thứ năm… là chữ
số hàng lẻ, coi các chữ số thứ hai, tứ tư, thứ sáu…là chữ số hàng chẵn.
Những số có tổng các chữ số hàng chẵn trừ đi tổng các chữ số hàng lẻ
là một số chia hết cho 11 thì số đó chia hết cho 11 và cỉ những số đó mới
chia hết cho 11.
10/. Dấu hiệu chia hết cho 12 :
Những số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 4 thì chia hết cho 12.
11/. Dấu hiệu chia hết cho 15 :
Những số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 thì chia hết cho 15.
12/. Dấu hiệu chia hết cho 18 :
Những số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9 thì chia hết cho 18.
HỌC 3000 TỪ TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT
HỌC 3000 TỪ TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT
Nguồn: GS Ngô Bảo ChâuHello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don"t xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng...mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence...
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài
Right là đúng , wrong là sai
Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , còn tiền money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police , lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố , local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá , chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello
Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn , little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời , chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit , enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh , about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển , rừng là jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt normal thường thôi
Lazy... làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng thì cứ việc go on,
Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!
Cằm CHIN có BEARD là râu
RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN
THOUSAND thì gọi là nghìn
BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN
LOVE MONEY quý đồng tiền
Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO
COME ON xin cứ nhào vô
NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES
Con cò STORKE, FLY bay
Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời
OH! MY GOD...! Ối! Trời ơi
MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say
HERE AND THERE, đó cùng đây
TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn
Cô đõn ta dịch ALONE
Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW
Muốn yêu là WANT TO LOVE
OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN
EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn
EASY TO FORGET dễ quên
BECAUSE là bỡi ... cho nên , DUMP đần
VIETNAMESE , người nước Nam
NEED TO KNOW... biết nó cần lắm thay
SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay
Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi
SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm ơn
FAR Xa, NEAR gọi là gần
WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá dễ thương
SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY
SKINNY ốm nhách, FAT: phì
FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN
COTTON ta dịch bông gòn
A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL
POEM có nghĩa làm thơ,
POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
PRINT có nghĩa là in, DARK mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.
SCHOOL nghĩa nó là trường,
LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.
Station trạm GARE nhà ga
FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua
EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua
TURTLE là một con rùa
SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng
COMPLETE là được hoàn toàn
FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi
LEPER là một người cùi
CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY
IN DANGER bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi
NO MORE ta dịch là thôi
AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY
Phô mai ta dịch là CHEESE
CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng cầu
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm
LOVELY có nghĩa dễ thương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là chơi lô tô
Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ
PUSH thì có nghĩa đẩy, xô
MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có nghĩa bàn chân
FAR là xa cách, còn gần là NEAR
SPOON có nghĩa cái thìa
Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE
PLOUGH tức là đi cày
WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ
So Sánh Cú Pháp Giữa Pascal, Java và C
So Sánh Cú Pháp Giữa Pascal, Java và C
Đây là bảng so sánh không đầy đủ...1 số cú pháp quan trọng thôi !| Pascal | Java | C |
|---|---|---|
| { comment } | /* comment */ // another kind of comment | /* comment */ |
| Statements | ||
| Note that in Pascal, semicolons are used as statement separators while in Java and C they are used as statement terminators. In Java and C, one can define variables local to any block; thus, variables can be defined within any pair of braces. | ||
| i := i+j | i = i+j; | i = i+j; |
| begin statement 1; statement 2 end | { statement 1; statement 2; } | { statement 1; statement 2; } |
| if expression then statement else statement | if (expression) statement else statement | if (expression) statement else statement |
| for i := 1 to 10 do statement | for (int i=1; i<=10; i++) statement | for (int i=1; i<=10; i++) statement |
| for i := 10 downto 1 do statement | for (int i=10; i>0; i--) statement | for (int i=10; i>0; i--) statement |
| while i < 10 do statement | while (i < 10) statement | while (i < 10) statement |
| repeat statements until i=10 | do statement while (i != 10); | do statement while (i != 10); |
| functionName := x {Execution can continue.} | return x; // Returns immediately. | return x; /* Returns immediately. */ |
| {No Pascal equivalent} | break; // leave a loop. | break; /* leave a loop */ |
| {No Pascal equivalent} | continue; //skip rest, but stay in loop | continue; /*skip rest, but stay in loop*/ |
| procedureCall(x,y,z) | x.methodCall(y,z); | functionCall(x,y,z); |
| These are not quite equivalent since in Java there can be several methods that have the same name; the one chosen depends on the types of x, y, and z. Note that x, y, and z are not treated symmetrically in Java: the method called is based on the true class of the data stored in x, while for y and z we use types based on the declarations of y and z. | ||
| Operators | ||
| All three languages agree on the standard operators for arithmetic (+,-,*,/) and on several of the relational operators (<, >, <=, and >=). | ||
| = <> | == != | == != |
| and or not {No Pascal equivalent.} | & (logical-and) | (logical-or) ! (logical-complement) ^ (logical-xor) | /* No C equivalent. */ /* No C equivalent. */ ! /* No C equivalent. */ |
| {No Pascal equivalents.} | & (bitwise-and) | (bitwise-or) ~ (bitwise-complement) ^ (bitwise-xor) | & (bitwise-and) | (bitwise-or) ~ (bitwise-complement) ^ (bitwise-xor) |
| {No Pascal equivalents.} | && (conditional-and) || (conditional-or) | && (conditional-and) || (conditional-or) |
| mod div | % / | % / |
| {No Pascal equivalent} | + (string concatenation) | /* No C equivalent. */ |
| Primitive Types | ||
| integer | byte (8 bits) short (16 bits) int (32 bits) long (64 bits) | short int long |
| The integer types above are not actually equivalent. The implementations of the Pascal and C types can vary depending on the machine, while the Java types are consistent across all platforms. This is also true of the floating point types described below. The Java types, for both integers and floating point numbers, are based on IEEE standards. | ||
| real | float (32 bit) double (64 bit) | float double |
| char | char | char |
| boolean | boolean | int /* C has no boolean type */ |
| Declarations | ||
| i,j,k:integer | int i,j,k; | int i,j,k; |
| constant MAX = 100 | final int MAX = 100; | #define MAX = 100; |
| A:array[0..9] of integer | int[] A = new int[10]; or int A[] = new int[10]; | int A[10]; |
| In Java and C, all arrays start at index 0, so the declarations for A all mean that A has 10 locations, indexed 0 through 9. For the 2-dimensional array below, B[i,j] in Pascal corresponds to B[i][j] in both Java and C. | ||
| B:array[0..9,0..99] of real | float[][] B = new float[10][100]; | float B[10][100]; |
| s: packed array[0..9] of char | String s; | char *s; s = malloc(10); |
| In Java, a String is not the same as an array of characters and it is not terminated by the NUL character. | ||
| The above string declarations are not actually equivalent. In Java, an uninitialized variable (one that is not one of the primitive types) always has the value null. Any string (of any length) can legally be assigned to s. A Java String cannot be altered; strings that need to be altered use the type StringBuffer. | ||
| r: record a:char; b:integer end | class r { char a; int b: } | struct r { char a; int b; } |
| The Java class declaration above is only roughly equivalent to the record and struct declarations. The Java class is the basic building block of programs. A class contains not only fields, as shown above, but it also contains the methods that act on members (instances) of that class. | ||
| For all three languages, one can reference a field within a record, class, or struct with the notation r.a for the character field above and r.b for the integer field. | ||
| b: ^integer | /* No Java equivalent. */ | int *b; |
| Functions | ||
| function a(b:integer):char begin ... a:='X' end; | char a (int b) { ... return 'X'; } | char a (int b) { ... return 'X'; } |
| There is no direct Java or C equivalent to Pascal's var parameters. Note though that in Java, each Object is actually passed by copying a (nonexplicit) pointer to that Object, thus giving a result quite similar to Pascal's var parameters. In C, explicit pointers are used to get a similar result. | ||
Thuật ngữ Anh văn trong Toán học
Thuật ngữ Anh văn trong Toán học
| 1 | Index form | dạng số mũ |
| 2 | Evaluate | ước tính |
| 3 | Simplify | đơn giản |
| 4 | Express | biểu diễn, biểu thị |
| 5 | Solve | giải |
| 6 | Positive | dương |
| 7 | Negative | âm |
| 8 | Equation | phương trình, đẳng thức |
| 9 | Equality | đẳng thức |
| 10 | Quadratic equation | phương trình bậc hai |
| 11 | Root | nghiệm của phương trình |
| 12 | Linear equation (first degree equation) | phương trình bậc nhất |
| 13 | Formulae | công thức |
| 14 | Algebraic expression | biểu thức đại số |
| 15 | Fraction | phân số |
| 16 | vulgar fraction | phân số thường |
| 17 | decimal fraction | phân số thập phân |
| 18 | Single fraction | phân số đơn |
| 19 | Simplified fraction | phân số tối giản |
| 20 | Lowest term | phân số tối giản |
| 21 | Significant figures | chữ số có nghĩa |
| 22 | Decimal place | vị trí thập phân, chữ số thập phân |
| 23 | Subject | chủ thể, đối tượng |
| 24 | Square | bình phương |
| 25 | Square root | căn bậc hai |
| 26 | Cube | luỹ thừa bậc ba |
| 27 | Cube root | căn bậc ba |
| 28 | Perimeter | chu vi |
| 29 | Area | diện tích |
| 30 | Volume | thể tích |
| 31 | Quadrilateral | tứ giác |
| 32 | Parallelogram | hình bình hành |
| 33 | Rhombus | hình thoi |
| 34 | Intersection | giao điểm |
| 35 | Origin | gốc toạ độ |
| 36 | Diagram | biểu đồ, đồ thị, sơ đồ |
| 37 | Parallel | song song |
| 38 | Symmetry | đối xứng |
| 39 | Trapezium | hình thang |
| 40 | Vertex | đỉnh |
| 41 | Vertices | các đỉnh |
| 42 | Triangle | tam giác |
| 43 | Isosceles triangle | tam giác cân |
| 44 | acute triangle | tam giác nhọn |
| 45 | circumscribed triangle | tam giác ngoại tiếp |
| 46 | equiangular triangle | tam giác đều |
| 47 | inscribed triangle | tam giác nội tiếp |
| 48 | obtuse triangle | tam giác tù |
| 49 | right-angled triangle | tam giác vuông |
| 50 | scalene triangle | tam giác thường |
| 51 | Midpoint | trung điểm |
| 52 | Gradient of the straight line | độ dốc của một đường thẳng, hệ số góc |
| 53 | Distance | khoảng cách |
| 54 | Rectangle | hình chữ nhật |
| 55 | Trigonometry | lượng giác học |
| 56 | The sine rule | quy tắc sin |
| 57 | The cosine rule | quy tắc cos |
| 58 | Cross-section | mặt cắt ngang |
| 59 | Cuboid | hình hộp phẳng, hình hộp thẳng |
| 60 | Pyramid | hình chóp |
| 61 | regular pyramid | hình chóp đều |
| 62 | triangular pyramid | hình chóp tam giác |
| 63 | truncated pyramid | hình chóp cụt |
| 64 | Slant edge | cạnh bên |
| 65 | Diagonal | đường chéo |
| 66 | Inequality | bất phương trình |
| 67 | Integer number | số nguyên |
| 68 | Real number | số thực |
| 69 | Least value | giá trị bé nhất |
| 70 | Greatest value | giá trị lớn nhất |
| 71 | Plus | cộng |
| 72 | Minus | trừ |
| 73 | Divide | chia |
| 74 | Product | nhân |
| 75 | prime number | số nguyên tố |
| 76 | stated | đươc phát biểu, được trình bày |
| 77 | density | mật độ |
| 78 | maximum | giá trị cực đại |
| 79 | minimum | giá trị cực tiểu |
| 80 | consecutive even number | số chẵn liên tiếp |
| 81 | odd number | số lẻ |
| 82 | even number | số chẵn |
| 83 | length | độ dài |
| 84 | coordinate | tọa độ |
| 85 | ratio | tỷ số, tỷ lệ |
| 86 | percentage | phần trăm |
| 87 | limit | giới hạn |
| 88 | factorise (factorize) | tìm thừa số của một số |
| 89 | bearing angle | góc định hướng |
| 90 | circle | đường tròn |
| 91 | chord | dây cung |
| 92 | tangent | tiếp tuyến |
| 93 | proof | chứng minh |
| 94 | radius | bán kính |
| 95 | diameter | đường kính |
| 96 | top | đỉnh |
| 97 | sequence | chuỗi, dãy số |
| 98 | number pattern | sơ đồ số |
| 99 | row | hàng |
| 100 | column | cột |
| 101 | varies directly as | tỷ lệ thuận |
| 102 | directly proportional to | tỷ lệ thuận với |
| 103 | inversely proportional | tỷ lệ nghịch |
| 104 | varies as the reciprocal | nghịch đảo |
| 105 | in term of | theo ngôn ngữ, theo |
| 106 | object | vật thể |
| 107 | pressure | áp suất |
| 108 | cone | hình nón |
| 109 | blunted cone | hình nón cụt |
| 110 | base of a cone | đáy của hình nón |
| 111 | transformation | biến đổi |
| 112 | reflection | phản chiếu, ảnh |
| 113 | anticlockwise rotation | sự quay ngược chiều kim đồng hồ |
| 114 | clockwise rotation | sự quay theo chiều kim đồng hồ |
| 115 | enlargement | độ phóng đại |
| 116 | adjacent angles | góc kề bù |
| 117 | vertically opposite angle | góc đối nhau |
| 118 | alt. | góc so le |
| 119 | corresp. | góc đồng vị |
| 120 | int. | góc trong cùng phía |
| 121 | ext. | góc ngoài của tam giác |
| 122 | semicircle | nửa đường tròn |
| 123 | Arc | cung |
| 124 | Bisect | phân giác |
| 125 | Cyclic quadrilateral | tứ giác nội tiếp |
| 126 | Inscribed quadrilateral | tứ giác nội tiếp |
| 127 | Surd | biểu thức vô tỷ, số vô tỷ |
| 128 | Irrational number | biểu thức vô tỷ, số vô tỷ |
| 129 | Statistics | thống kê |
| 130 | Probability | xác suất |
| 131 | Highest common factor (HCF) | hệ số chung lớn nhất |
| 132 | least common multiple (LCM) | bội số chung nhỏ nhất |
| 133 | lowest common multiple (LCM) | bội số chung nhỏ nhất |
| 134 | sequence | dãy, chuỗi |
| 135 | power | bậc |
| 136 | improper fraction | phân số không thực sự |
| 137 | proper fraction | phân số thực sự |
| 138 | mixed numbers | hỗn số |
| 139 | denominator | mẫu số |
| 140 | numerator | tử số |
| 141 | quotient | thương số |
| 142 | ordering | thứ tự, sự sắp xếp theo thứ tự |
| 143 | ascending order | thứ tự tăng |
| 144 | descending order | thứ tự giảm |
| 145 | rounding off | làm tròn |
| 146 | rate | hệ số |
| 147 | coefficient | hệ số |
| 148 | scale | thang đo |
| 149 | kinematics | động học |
| 150 | distance | khoảng cách |
| 151 | displacement | độ dịch chuyển |
| 152 | speed | tốc độ |
| 153 | velocity | vận tốc |
| 154 | acceleration | gia tốc |
| 155 | retardation | sự giảm tốc, sự hãm |
| 156 | minor arc | cung nhỏ |
| 157 | major arc | cung lớn |



